附Đính kèm:请按以下要求提交资质文件:Hãy cung cấp hồ sơ năng lực theo yêu cầu như sa dịch - 附Đính kèm:请按以下要求提交资质文件:Hãy cung cấp hồ sơ năng lực theo yêu cầu như sa Việt làm thế nào để nói

附Đính kèm:请按以下要求提交资质文件:Hãy cung cấp

附Đính kèm:

请按以下要求提交资质文件:Hãy cung cấp hồ sơ năng lực theo yêu cầu như sau:

若是越南当地分包方提供的资质文件,可以不翻译成英文,直接用越文版提交。

Nếu là nhà thầu phụ Việt Nam cung cấp thì hồ sơ năng lực có thể không dịch ra tiếng Anh, có thể cung cấp bản tiếng Việt.

1. 资质需提交纸版4份、光盘2张或U盘1个(建议以U盘方式提交)及网盘地址。电子版资质以公司官方英文名称命名(见示例),文件结构见示例。若以光盘形式提交电子版,请使用较好质量的光盘,以保证光盘的多次读写安全,为了防止因光盘或U盘问题导致无法收取电子版资质,请提交纸版资质时附上网盘地址。

Hồ sơ năng lực cần cung cấp 04 bản cứng, 2 đĩa CD hoặc 01 USB(đề nghị cung cấp bằng hình thức USB) và địa chỉ Trang Web.hồ sơ bản mềm đặt tên bằng tên tiếng Anh chính thức của công ty(xem thí dụ mẫu),cấu trúc hồ sơ xem thí dụ mẫu.để tránh do vấn đề đĩa CD hoặc USB dẫn đến không thể nhận lấy hồ sơ bản mềm,yêu cầu khi cung cấp hồ sơ bản cứng kèm theo địa chỉ trang Web.

2. 电子版ABCDE以PDF格式提交(可以是单个文件,也可以将ABCDE合成一个文件,见示例,若有word或图片,请转换为PDF提交),提交的文件中除ABCDE外可加入公司其他信息。纸版提交时需有目录,内容除ABCDE外也可加入公司其他信息。电子版和纸版的ABCDE需对应(如盖章、签字部分,建议纸版完成后,扫描成电子版提交)。文件排版要求清晰、简洁,易于审阅关键要素。

Bản điện tử mục ABCD phải cung cấp bằng quy cách PDF(có thể là văn bản lẻ,cũng có thể làm mục ABCD hợp thành 01 văn bản,xem thí dụ mẫu.nếu có bản word hoặc hình ảnh,hãy chuyển đổi thành bản PDF mới cung cấp ),trong hồ sơ cung cấp ngoài những thông tin trong mục ABCD có thể thêm vào những thông tin khác của công ty.khi cung cấp bản cứng phải có mục lục,nội dung ngoài những thông tin trong mục ABCD có thể thêm vào những thông tin khác của công ty.nôi dung ABCD bản cứng và bản mềm(bản điện tử)phải tương ứng(như phần đóng dấu và ký tên,đề nghị sau khi hoàn thành bản cứng,scan thành bản mềm(bản điện tử) mới cung cấp).yêu cầu sắp chữ hồ sơ phải rõ rằn、ngắn gọn và dễ kiểm tra các yếu tố quan trọng.

3. 《越南升龙项目分包商资质文件提交要求》中附上一词释为提交原版复印件和翻译版。Trong 《Yêu cầu về giao nộp hồ sơ năng lực đối với nhà thầu phụ của dự án Thăng Long VN》Kèm theo: cung cấp bản copy từ bản gốc và bản phiên dịch.

4. 如有,各分包商可将公司其他文件(PDF/PPT/宣传册(纸版4份)/介绍样本(纸版4份)/短视频等)置于Other Documents中提交,提交的文件需在纸版目录(见第2条)中列出以便查阅,以充分说明贵公司的专长及特色,展现贵公司实力。

Nếu có,các nhà thầu có thể lấy các hồ sơ khác (PDF/PPT/quyển tuyên truyền(04 bản cứng)/catalog giới thiệu(04 bản cứng)/VCR ngắn....vv)của công ty sắp đặt trong Other Documents mới giao nộp.hồ sơ giao nộp phải liệt kê ra trong mục lục bản cứng(xem điều 02)để kiểm tra,để thuyết mình đầy đủ sở trường và đặc sắc của quý công ty và thể hiện thực lực của quý công ty.

5. 有任何疑问请发邮件至:y522971384@outlook.com(杨启培)咨询

联系方式 梁琼:01686781580,黄丹丽:01675977482

邮寄地址:tổ 9 khu 9 phường Bãi Cháy,thành phố Hạ Long,tỉnh Quảng Ninh---Khách sạn Vạn Hoa

邮编:200000

Có mọi thắc mắc xin được gửi vào Hòm thư:y522971384@outlook.com(Dương Khởi Bội)để tư vấn

Phương thức liên hệ:Lương Quỳnh:01686781580,Hoàng Đan Lệ:01675977482

Địa chỉ chuyển phát nhanh:tổ 9 khu 9 phường Bãi Cháy,thành phố Hạ Long,tỉnh Quảng Ninh---Khách sạn Vạn Hoa

Mã bưu điện:200000



示例:合格电子版文件结构Thí dụ mẫu:kết cấu hồ sơ bản mềm đạt yêu cầu



或hoặc







《越南升龙项目分包商资质文件提交要求》

《YÊU CẦU VỀ SỰ NỘP HỒ SƠ NĂNG LỰC ĐỐI VỚI NHÀ THẦU PHỤ CỦA DỰ ÁN THĂNG LONG VN》



若是越南当地分包方提供的资质文件,可以不翻译成英文,直接用越文版提交。

Nếu là nhà thầu phụ Việt Nam cung cấp thì hồ sơ năng lực có thể không dịch ra tiếng Anh, có thể cung cấp bản tiếng Việt.

A. 公司介绍Giới thiệu về công ty

l 单独提供公司介绍样本(英文版),画册原件(若有),此两个文件装订时不和下述BCDE合并装订。

Cung cấp riêng catalog giới thiệu về công ty (bản tiếng Anh), bản gốc tập sách ảnh mầu (nếu có), hai hồ sơ nay không đóng quyển chung với mục BCDE dưới đây.

l 若生产厂家在G7国的(如DCS设备生产厂家在G7国家)仅需提供公司网址即可,不需再提供公司介绍样本和画册原件。

Nếu nhà sản xuất thuộc đất nước G7 ( như nhà sản xuất thiết bị DCS thuộc đất nước G7) chỉ cần cung cấp địa chỉ trang Web công ty, không cần cung cấp lại catalog giới thiệu công ty và bản gốc tập sách ảnh mầu.

l 英文版每页需加盖公司公章。

Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang.



B. 资质证书(含营业执照等法人资格证书,注意证书需在有效期内)

Các chứng chỉ của công ty (gồm chứng chỉ tư cách pháp nhân như giấy chứng nhận kinh doanh, phải lưu ý các chứng chỉ còn trong thời hạn hiệu lực)

l 含营业执照(必需)、设计/施工/安装/调试等级证书、质量/环境体系证书、特殊设备设计/制造/安装许可等,证书须附上英文翻译版本。

Gồm giấy chứng nhận kinh doanh, cấp giấy chứng chỉ về thiết kế/thi công/lắp đặt/hiệu chỉnh, giấy chứng nhận thế hệ về chất lượng/môi trường, giấy phép thiết kế/chế tạo/lắp đặt các loại thiết bị đặc biệt v.v, các chứng chỉ phải kèm theo bản dịch tiếng Anh.

l 英文版每页需加盖公司公章。

Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang.



C. 业绩清单 Danh mục thành tích

l 提供近10年与电厂项目(尤其是300MW电厂项目类似)有关的业绩清单(英文版),同时需附上与业主的工程合同复印件(合同复印件每页需盖公司章,当与业主合同页太多时,可只提供封面、工作内容页、及盖章签字页)。

Cung cấp danh mục thành tích (bản tiếng Anh) liên quan với Dự án NMNĐ ( đặc biệt như Dự án NMNĐ 300MW tương tự) trong 10 năm gần đây, đồng thời kèm theo bản copy hợp đồng công trình ký kết với CĐT (bản copy hợp đồng phải đóng dấu công ty vào từng trang, khi số trang hợp đồng ký với CĐT quá nhiều thì có thể chỉ cung cấp trang bìa mặt, trang nội dung công việc và trang ký tên đóng dấu).

l 英文版每页需加盖公司公章

Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang.



D. 财务能力(近3年)Năng lực tài chính (3 năm gần đây)

l 审计单位盖章的审计报告只需提交审计报告首页(签字盖章页)、现金流量表、资产负债表、利润表即可,请将上述文件附于下表之后。

Báo cáo kiểm toán có dấu của đơn vị kiểm toán chỉ cần trình trang đầu (trang ký tên đóng dấu) báo cáo kiểm toán, bảng lưu động tiền mặt, bảng tiền nợ tài sản, bảng lợi nhuận, đề nghị các hồ sơ kể trên kèm theo sau bảng dưới đây.



Financial Data(盖公司章 đóng dấu công ty)

Unit: million US Dollar

Item
2011
2012
2013
Average

1. Total Assets

总资产tổng tài sản





2. Turnover

营业额doanh thu





3. Current Assets

流动资产tài sản lưu động





4. Total Liabilities

总负债tổng nợ





5. Current Liabilities

流动负债 nợ ngắn hạn





6. Net Worth (1-4)

净资产tài sản ròng





7. Working Capital (3-5)

营运资本vốn lưu động






Remark! Exchange Rate: USD : RMB = 1:



E. 人力和设备能力 Năng lực nhân lực và trang thiết bị máy móc

可参照下表填写,并每页加盖公司公章

Tham khảo điền vào những bảng dưới đây và đóng dấu công ty vào từng trang.



Information on Human Resources

No.
Items/项目

dự án
Number/数量

sốlượng
Remarks/备注

ghichú

1
Management/管理层

ban quảnlý



2
Technical Experts

技术人员

Nhânviênkỹthuật
Senior/高级

caocấp



Medium/中级trungcấp



Primary/初级

Sơ cấp



3
Workers & Others工人和其他côngnhânvàcáikhác



4
Staff In Total













Information on Equipments

NO.
Name of Equipments

设备名称

Tênthiếtbị
Model

型号

Cỡ/mã thiết bị
Quantity

数量

Sốlượng
Remarks

备注

Ghichú

1





2





3





4





…..






Remarks! Website of our company is , Please log onto it for more information.

0/5000
Từ: -
Sang: -
Kết quả (Việt) 1: [Sao chép]
Sao chép!
Đ ' í k è m NH:Trình độ chuyên môn tài liệu gửi theo các yêu cầu sau: h-không có vấn đề như thế nào y ấ p Hồ cung c s n ă ơ ầ Theo y ¨º ự ng l c u c u NH ư Sau:Nếu nhà thầu phụ địa phương Việt Nam cung cấp các tập tin chứng chỉ có thể không được dịch sang tiếng Anh, sử dụng trực tiếp thêm giấy nộp hồ sơ.Nếu là nhà thầu phụ Việt Nam cung cấp thì hồ sơ năng lực có Bulgaria không dịch ra tiếng Anh, có Bulgaria cung cấp bản tiếng Việt.1. những yêu cầu cần thiết để gửi giấy 4, thẻ nhớ CD 2 hoặc USB 1 (đề nghị được gửi trên một ổ đĩa USB thumb) và một địa chỉ trang Web. Các phiên bản điện tử của các văn bằng được đặt tên theo tên tiếng Anh chính thức của công ty (xem ví dụ), tập tin cấu trúc, xem ví dụ. Nếu nộp trong CD định dạng phiên bản điện tử, xin vui lòng sử dụng tốt chất lượng đĩa, nhiều lần để đảm bảo bảo mật đọc/ghi đĩa CD, để ngăn chặn không thể nhận được phiên bản điện tử từ đĩa CD hoặc USB bộ nhớ thanh vấn đề bằng cấp, xin vui lòng gửi bản sao cứng giấy chứng nhận với địa chỉ Internet.Hồ sơ năng lực cần cung cấp 04 bản cứng, 2 đĩa CD hoặc 01 USB (đề nghị cung cấp bằng chuyển ngữ USB) và địa chỉ Trang Web.hồ sơ bản mềm đặt tên bằng tên tiếng Anh chính ngữ của công ty (xem thí dụ vị) , cấu trúc hồ sơ xem thí dụ mẫu.để tránh làm vấn đề đĩa CD hoặc USB dẫn đến không Bulgaria nhận lấy hồ sơ bản mềm, diễn khi yêu cầu cung cấp hồ sơ bản cứng kèm theo địa chỉ trang Web.2. các phiên bản điện tử của ABCDE gửi ở định dạng PDF (có thể là một tập tin, ABCDE cũng có thể tổng hợp vào một tập tin, xem mẫu, nếu một từ hoặc hình ảnh, hãy chuyển sang PDF trình), ngoài ABCDE có thể được thêm vào trong tài liệu gửi bởi các công ty cho biết thêm thông tin. Giấy thư mục khi gửi, inter alia, ABCDE có thể cũng tham gia công ty cho biết thêm thông tin. ABCDE tương ứng với yêu cầu của các phiên bản điện tử hoặc trong in ấn (chẳng hạn như tem, một phần chữ ký, khuyến cáo rằng giấy hoàn thành, gửi được quét vào một phiên bản điện tử). Gửi yêu cầu bố trí rõ ràng, súc tích, và dễ dàng để xem xét các yếu tố then chốt.Bản điện nên mục ABCD phải cung cấp bằng quy cách PDF (có Bulgaria là văn bản lẻ, cũng có Bulgaria làm mục ABCD hợp thành 01 văn bản, xem thí dụ mẫu.nếu có bản từ hoặc chuyển ảnh, hãy chuyển đổi thành bản PDF mới cung cấp), trong hồ sơ cung cấp ngoài những thông tin trong mục ABCD có Bulgaria thêm vào những thông tin ông của công ty.khi cung cấp bản cứng phải có mục lục, nội dung ngoài những thông tin trong mục ABCD có Bulgaria thêm vào nh Ững thông tin ông của công ty.nôi dũng ABCD bản cứng và bản mềm (bản điện nên) phải tương ứng (như phần Third dấu và ký tên, đề nghị sau khi hoàn thành bản cứng, quét thành bản mềm (bản điện nên) mới cung cấp). yêu cầu sắp chữ hồ sơ phải rõ rằn、ngắn gọn và dễ kiểm tra các yếu tố quan trọng.3. Việt Nam thắng dài dự án subcontractor văn bằng tài liệu nộp hồ sơ yêu cầu bao gồm giải thích của một thuật ngữ để nộp bản sao của các phiên bản ban đầu và dịch. Trong 《Yêu cầu về giao nộp hồ sơ năng lực đối với nhà thầu phụ của dự án Thăng Long VN》Kèm theo: cung cấp bản sao từ bản gốc và bản phiên dịch.4. nếu có, mỗi subcontractor để công ty vào một tập tin (PDF/PPT/tài liệu (giấy 4) mẫu/thuyết trình (giấy 4) / ngắn video) vào các tài liệu khác gửi, gửi tài liệu cần thiết trong các cửa hàng giấy (xem điều 2) trong danh sách để tham khảo để hoàn toàn mô tả của công ty bạn chuyên môn và tính năng, cho thấy sức mạnh của công ty của bạn.Nếu có, các nhà thầu có Bulgaria lấy các hồ sơ ông (PDF/PPT/quyển tuyên truyền(04 bản cứng)/cửa hàng giới thiệu(04 bản cứng)/VCR ngắn... vv) của công ty sắp đặt trong các tài liệu khác mới giao nộp.hồ sơ giao nộp phải liệt kê ra trong mục lục bản cứng (xem ban 02) tiếng kiểm tra, tiếng thuyết mình đầy đủ sở trường và đặc sắc của quý công ty và Bulgaria hiện thực lực của quý công ty.5. có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng gửi email đến: y522971384@Outlook.com (Yang Qipei) tư vấnLiên hệ với các chi tiết của lương Quỳnh-pai: 01686781580, Huang Danli: 01675977482Địa chỉ gửi thư: t ổ 9 khu 9 pH ư ờ NG b không có vấn đề làm thế nào tôi Ch á y, th à NH pH ạ Long, t ố h ỉ NH Qu ả ạ NG Ninh---Kh á n ch s ạ v n hòaSố Zip: 200000Có mọi thắc mắc xin được gửi vào Hòm thư:y522971384@outlook.com (Dương lớn Bội) tiếng tư vấnPhương ngữ liên hệ:Lương Quỳnh:01686781580,Hoàng huyện Lệ:01675977482Địa chỉ chuyển phát nhanh:tổ 9 khu 9 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh---Khách sạn Vạn HoaMã Laniel điện:200000 Ví dụ: đủ điều kiện cấu trúc tập tin điện tử của ' í d ụ m ẫ u:k ế ấ u Hồ s ơ b t c n m ề m đ ả ạ ầ t y ¨º u c uHoặc hồ ặ c Việt Nam thắng dài dự án subcontractor vòng loại tài liệu thông tin yêu cầu《YÊU CẦU VỀ SỰ NỘP HỒ SƠ NĂNG LỰC ĐỐI VỚI NHÀ THẦU PHỤ CỦA DỰ ÁN THĂNG DÀI VN》 Nếu nhà thầu phụ địa phương Việt Nam cung cấp các tập tin chứng chỉ có thể không được dịch sang tiếng Anh, sử dụng trực tiếp thêm giấy nộp hồ sơ.Nếu là nhà thầu phụ Việt Nam cung cấp thì hồ sơ năng lực có Bulgaria không dịch ra tiếng Anh, có Bulgaria cung cấp bản tiếng Việt.A. công ty Gi tôi thi ớ ệ u v ề Côte NG Ty• Thoát ra khỏi hồ sơ công ty mẫu (Phiên bản tiếng Anh) bản gốc album (nếu có), điều này ràng buộc hai tập tin mà không có và sau BCDE sáp nhập lương thực.Cung cấp riêng cửa hàng giới thiệu về công ty (bản tiếng Anh), bản gốc tổ sách ảnh mầu (nếu có), hai hồ sơ nay không Third quyển chung với mục BCDE dưới đây.L nếu các nhà sản xuất trong các nước G7 (chẳng hạn như DCS thiết bị nhà sản xuất trong các nước G7) chỉ cung cấp URL, không cần phải cung cấp ban đầu công ty mẫu và danh mục sản phẩm của bạn.Nếu nhà sản xuất thuộc đất nước G7 ( như nhà sản xuất thiết bị DCS thuộc đất nước G7) chỉ cần cung cấp địa chỉ trang Web công ty, không cần cung cấp lại catalog giới thiệu công ty và bản gốc tập sách ảnh mầu.l 英文版每页需加盖公司公章。Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang. B. 资质证书(含营业执照等法人资格证书,注意证书需在有效期内)Các chứng chỉ của công ty (gồm chứng chỉ tư cách pháp nhân như giấy chứng nhận kinh doanh, phải lưu ý các chứng chỉ còn trong thời hạn hiệu lực) l 含营业执照(必需)、设计/施工/安装/调试等级证书、质量/环境体系证书、特殊设备设计/制造/安装许可等,证书须附上英文翻译版本。Gồm giấy chứng nhận kinh doanh, cấp giấy chứng chỉ về thiết kế/thi công/lắp đặt/hiệu chỉnh, giấy chứng nhận thế hệ về chất lượng/môi trường, giấy phép thiết kế/chế tạo/lắp đặt các loại thiết bị đặc biệt v.v, các chứng chỉ phải kèm theo bản dịch tiếng Anh.l 英文版每页需加盖公司公章。Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang. C. 业绩清单 Danh mục thành tíchL cung cấp khoảng 10 năm với một dự án nhà máy điện (một 300MW nhà máy điện dự án tương tự) kết quả liên quan đến danh sách (Phiên bản tiếng Anh), và phải bao gồm một bản sao của hợp đồng dự án với các chủ sở hữu (một bản sao của hợp đồng mỗi trang bao gồm của một công ty, khi một hợp đồng với các chủ sở hữu trang quá nhiều, có thể chỉ cung cấp bao gồm, nội dung trang, dấu hiệu và con dấu).Cung cấp danh mục thành tích (bản tiếng Anh) liên quan với Dự án NMNĐ (đặc biệt như Dự án NMNĐ 300MW tương tự) trong 10 năm gần đây, đồng thời kèm theo bản sao hợp đồng công trình ký kết với CĐT (bản sao hợ p đồng phải Third dấu công ty vào phần trang, khi số trang hợp đồng ký với CĐT quá nhiều thì có mùa chỉ cung cấp trang bìa mặt, trang nội dung công việc và trang ký tên Third dấu).• Phiên bản tiếng Anh mỗi trang để được đóng dấu công tyBản tiếng Anh phải Third dấu công ty vào phần trang. D. khả năng tài chính (3 năm) n ă t ng l ự c à ch tôi í NH (đ â ă m 3 n g ầ n y)• Nhu cầu duy nhất để gửi báo cáo kiểm toán kiểm toán báo cáo kiểm toán con dấu nhà (ký và niêm phong), bảng cân đối, thu nhập tuyên bố, báo cáo lưu chuyển tiền mặt, và sau khi tập tin ở trên trong bảng dưới đây.Báo cáo kiểm toán có dấu của thể vị kiểm toán chỉ cần trình trang đầu (trang ký tên Third dấu) báo cáo kiểm toán, bảng lưu động tiền mặt, bảng tiền nợ tài ở, bảng lợi nhuận, đề nghị các hồ sơ kể trên kèm theo sau bảng dưới đây. Financial Data(盖公司章 đóng dấu công ty)Unit: million US DollarItem 2011 2012 2013 Average 1. Total Assets 总资产tổng tài sản 2. Turnover营业额doanh thu 3. Current Assets流动资产tài sản lưu động 4. Total Liabilities总负债tổng nợ 5. Current Liabilities 流动负债 nợ ngắn hạn 6. Net Worth (1-4)净资产tài sản ròng 7. Working Capital (3-5)营运资本vốn lưu động Remark! Exchange Rate: USD : RMB = 1: E. 人力和设备能力 Năng lực nhân lực và trang thiết bị máy móc可参照下表填写,并每页加盖公司公章Tham khảo điền vào những bảng dưới đây và đóng dấu công ty vào từng trang. Information on Human Resources No. Items/项目dự án Number/数量sốlượng Remarks/备注ghichú 1 Management/管理层ban quảnlý 2 Technical Experts技术人员Nhânviênkỹthuật Senior/高级caocấp Medium/中级trungcấp Primary/初级Sơ cấp 3 Workers & Others工人和其他côngnhânvàcáikhác 4 Staff In Total … Information on EquipmentsNO. Name of Equipments设备名称Tênthiếtbị Model型号Cỡ/mã thiết bị Quantity数量Sốlượng Remarks备注Ghichú 1 2 3 4 ….. Remarks! Website of our company is , Please log onto it for more information.
đang được dịch, vui lòng đợi..
Kết quả (Việt) 2:[Sao chép]
Sao chép!
附Đính kèm:

请按以下要求提交资质文件:Hãy cung cấp hồ sơ năng lực theo yêu cầu như sau:

若是越南当地分包方提供的资质文件,可以不翻译成英文,直接用越文版提交。

Nếu là nhà thầu phụ Việt Nam cung cấp thì hồ sơ năng lực có thể không dịch ra tiếng Anh, có thể cung cấp bản tiếng Việt.

1. 资质需提交纸版4份、光盘2张或U盘1个(建议以U盘方式提交)及网盘地址。电子版资质以公司官方英文名称命名(见示例),文件结构见示例。若以光盘形式提交电子版,请使用较好质量的光盘,以保证光盘的多次读写安全,为了防止因光盘或U盘问题导致无法收取电子版资质,请提交纸版资质时附上网盘地址。

Hồ sơ năng lực cần cung cấp 04 bản cứng, 2 đĩa CD hoặc 01 USB(đề nghị cung cấp bằng hình thức USB) và địa chỉ Trang Web.hồ sơ bản mềm đặt tên bằng tên tiếng Anh chính thức của công ty(xem thí dụ mẫu),cấu trúc hồ sơ xem thí dụ mẫu.để tránh do vấn đề đĩa CD hoặc USB dẫn đến không thể nhận lấy hồ sơ bản mềm,yêu cầu khi cung cấp hồ sơ bản cứng kèm theo địa chỉ trang Web.

2. 电子版ABCDE以PDF格式提交(可以是单个文件,也可以将ABCDE合成一个文件,见示例,若有word或图片,请转换为PDF提交),提交的文件中除ABCDE外可加入公司其他信息。纸版提交时需有目录,内容除ABCDE外也可加入公司其他信息。电子版和纸版的ABCDE需对应(如盖章、签字部分,建议纸版完成后,扫描成电子版提交)。文件排版要求清晰、简洁,易于审阅关键要素。

Bản điện tử mục ABCD phải cung cấp bằng quy cách PDF(có thể là văn bản lẻ,cũng có thể làm mục ABCD hợp thành 01 văn bản,xem thí dụ mẫu.nếu có bản word hoặc hình ảnh,hãy chuyển đổi thành bản PDF mới cung cấp ),trong hồ sơ cung cấp ngoài những thông tin trong mục ABCD có thể thêm vào những thông tin khác của công ty.khi cung cấp bản cứng phải có mục lục,nội dung ngoài những thông tin trong mục ABCD có thể thêm vào những thông tin khác của công ty.nôi dung ABCD bản cứng và bản mềm(bản điện tử)phải tương ứng(như phần đóng dấu và ký tên,đề nghị sau khi hoàn thành bản cứng,scan thành bản mềm(bản điện tử) mới cung cấp).yêu cầu sắp chữ hồ sơ phải rõ rằn、ngắn gọn và dễ kiểm tra các yếu tố quan trọng.

3. 《越南升龙项目分包商资质文件提交要求》中附上一词释为提交原版复印件和翻译版。Trong 《Yêu cầu về giao nộp hồ sơ năng lực đối với nhà thầu phụ của dự án Thăng Long VN》Kèm theo: cung cấp bản copy từ bản gốc và bản phiên dịch.

4. 如有,各分包商可将公司其他文件(PDF/PPT/宣传册(纸版4份)/介绍样本(纸版4份)/短视频等)置于Other Documents中提交,提交的文件需在纸版目录(见第2条)中列出以便查阅,以充分说明贵公司的专长及特色,展现贵公司实力。

Nếu có,các nhà thầu có thể lấy các hồ sơ khác (PDF/PPT/quyển tuyên truyền(04 bản cứng)/catalog giới thiệu(04 bản cứng)/VCR ngắn....vv)của công ty sắp đặt trong Other Documents mới giao nộp.hồ sơ giao nộp phải liệt kê ra trong mục lục bản cứng(xem điều 02)để kiểm tra,để thuyết mình đầy đủ sở trường và đặc sắc của quý công ty và thể hiện thực lực của quý công ty.

5. 有任何疑问请发邮件至:y522971384@outlook.com(杨启培)咨询

联系方式 梁琼:01686781580,黄丹丽:01675977482

邮寄地址:tổ 9 khu 9 phường Bãi Cháy,thành phố Hạ Long,tỉnh Quảng Ninh---Khách sạn Vạn Hoa

邮编:200000

Có mọi thắc mắc xin được gửi vào Hòm thư:y522971384@outlook.com(Dương Khởi Bội)để tư vấn

Phương thức liên hệ:Lương Quỳnh:01686781580,Hoàng Đan Lệ:01675977482

Địa chỉ chuyển phát nhanh:tổ 9 khu 9 phường Bãi Cháy,thành phố Hạ Long,tỉnh Quảng Ninh---Khách sạn Vạn Hoa

Mã bưu điện:200000



示例:合格电子版文件结构Thí dụ mẫu:kết cấu hồ sơ bản mềm đạt yêu cầu



或hoặc







《越南升龙项目分包商资质文件提交要求》

《YÊU CẦU VỀ SỰ NỘP HỒ SƠ NĂNG LỰC ĐỐI VỚI NHÀ THẦU PHỤ CỦA DỰ ÁN THĂNG LONG VN》



若是越南当地分包方提供的资质文件,可以不翻译成英文,直接用越文版提交。

Nếu là nhà thầu phụ Việt Nam cung cấp thì hồ sơ năng lực có thể không dịch ra tiếng Anh, có thể cung cấp bản tiếng Việt.

A. 公司介绍Giới thiệu về công ty

l 单独提供公司介绍样本(英文版),画册原件(若有),此两个文件装订时不和下述BCDE合并装订。

Cung cấp riêng catalog giới thiệu về công ty (bản tiếng Anh), bản gốc tập sách ảnh mầu (nếu có), hai hồ sơ nay không đóng quyển chung với mục BCDE dưới đây.

l 若生产厂家在G7国的(如DCS设备生产厂家在G7国家)仅需提供公司网址即可,不需再提供公司介绍样本和画册原件。

Nếu nhà sản xuất thuộc đất nước G7 ( như nhà sản xuất thiết bị DCS thuộc đất nước G7) chỉ cần cung cấp địa chỉ trang Web công ty, không cần cung cấp lại catalog giới thiệu công ty và bản gốc tập sách ảnh mầu.

l 英文版每页需加盖公司公章。

Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang.



B. 资质证书(含营业执照等法人资格证书,注意证书需在有效期内)

Các chứng chỉ của công ty (gồm chứng chỉ tư cách pháp nhân như giấy chứng nhận kinh doanh, phải lưu ý các chứng chỉ còn trong thời hạn hiệu lực)

l 含营业执照(必需)、设计/施工/安装/调试等级证书、质量/环境体系证书、特殊设备设计/制造/安装许可等,证书须附上英文翻译版本。

Gồm giấy chứng nhận kinh doanh, cấp giấy chứng chỉ về thiết kế/thi công/lắp đặt/hiệu chỉnh, giấy chứng nhận thế hệ về chất lượng/môi trường, giấy phép thiết kế/chế tạo/lắp đặt các loại thiết bị đặc biệt v.v, các chứng chỉ phải kèm theo bản dịch tiếng Anh.

l 英文版每页需加盖公司公章。

Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang.



C. 业绩清单 Danh mục thành tích

l 提供近10年与电厂项目(尤其是300MW电厂项目类似)有关的业绩清单(英文版),同时需附上与业主的工程合同复印件(合同复印件每页需盖公司章,当与业主合同页太多时,可只提供封面、工作内容页、及盖章签字页)。

Cung cấp danh mục thành tích (bản tiếng Anh) liên quan với Dự án NMNĐ ( đặc biệt như Dự án NMNĐ 300MW tương tự) trong 10 năm gần đây, đồng thời kèm theo bản copy hợp đồng công trình ký kết với CĐT (bản copy hợp đồng phải đóng dấu công ty vào từng trang, khi số trang hợp đồng ký với CĐT quá nhiều thì có thể chỉ cung cấp trang bìa mặt, trang nội dung công việc và trang ký tên đóng dấu).

l 英文版每页需加盖公司公章

Bản tiếng Anh phải đóng dấu công ty vào từng trang.



D. 财务能力(近3年)Năng lực tài chính (3 năm gần đây)

l 审计单位盖章的审计报告只需提交审计报告首页(签字盖章页)、现金流量表、资产负债表、利润表即可,请将上述文件附于下表之后。

Báo cáo kiểm toán có dấu của đơn vị kiểm toán chỉ cần trình trang đầu (trang ký tên đóng dấu) báo cáo kiểm toán, bảng lưu động tiền mặt, bảng tiền nợ tài sản, bảng lợi nhuận, đề nghị các hồ sơ kể trên kèm theo sau bảng dưới đây.



Financial Data(盖公司章 đóng dấu công ty)

Unit: million US Dollar

Item
2011
2012
2013
Average

1. Total Assets

总资产tổng tài sản





2. Turnover

营业额doanh thu





3. Current Assets

流动资产tài sản lưu động





4. Total Liabilities

总负债tổng nợ





5. Current Liabilities

流动负债 nợ ngắn hạn





6. Net Worth (1-4)

净资产tài sản ròng





7. Working Capital (3-5)

营运资本vốn lưu động






Remark! Exchange Rate: USD : RMB = 1:



E. 人力和设备能力 Năng lực nhân lực và trang thiết bị máy móc

可参照下表填写,并每页加盖公司公章

Tham khảo điền vào những bảng dưới đây và đóng dấu công ty vào từng trang.



Information on Human Resources

No.
Items/项目

dự án
Number/数量

sốlượng
Remarks/备注

ghichú

1
Management/管理层

ban quảnlý



2
Technical Experts

技术人员

Nhânviênkỹthuật
Senior/高级

caocấp



Medium/中级trungcấp



Primary/初级

Sơ cấp



3
Workers & Others工人和其他côngnhânvàcáikhác



4
Staff In Total













Information on Equipments

NO.
Name of Equipments

设备名称

Tênthiếtbị
Model

型号

Cỡ/mã thiết bị
Quantity

数量

Sốlượng
Remarks

备注

Ghichú

1





2





3





4





…..






Remarks! Website of our company is , Please log onto it for more information.

đang được dịch, vui lòng đợi..
 
Các ngôn ngữ khác
Hỗ trợ công cụ dịch thuật: Albania, Amharic, Anh, Armenia, Azerbaijan, Ba Lan, Ba Tư, Bantu, Basque, Belarus, Bengal, Bosnia, Bulgaria, Bồ Đào Nha, Catalan, Cebuano, Chichewa, Corsi, Creole (Haiti), Croatia, Do Thái, Estonia, Filipino, Frisia, Gael Scotland, Galicia, George, Gujarat, Hausa, Hawaii, Hindi, Hmong, Hungary, Hy Lạp, Hà Lan, Hà Lan (Nam Phi), Hàn, Iceland, Igbo, Ireland, Java, Kannada, Kazakh, Khmer, Kinyarwanda, Klingon, Kurd, Kyrgyz, Latinh, Latvia, Litva, Luxembourg, Lào, Macedonia, Malagasy, Malayalam, Malta, Maori, Marathi, Myanmar, Mã Lai, Mông Cổ, Na Uy, Nepal, Nga, Nhật, Odia (Oriya), Pashto, Pháp, Phát hiện ngôn ngữ, Phần Lan, Punjab, Quốc tế ngữ, Rumani, Samoa, Serbia, Sesotho, Shona, Sindhi, Sinhala, Slovak, Slovenia, Somali, Sunda, Swahili, Séc, Tajik, Tamil, Tatar, Telugu, Thái, Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Điển, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Trung, Trung (Phồn thể), Turkmen, Tây Ban Nha, Ukraina, Urdu, Uyghur, Uzbek, Việt, Xứ Wales, Yiddish, Yoruba, Zulu, Đan Mạch, Đức, Ả Rập, dịch ngôn ngữ.

Copyright ©2024 I Love Translation. All reserved.

E-mail: